Năng lực hoạt động xây dựng của Cá nhân

STT

Họ và tên

Năm sinh

Địa chỉ thường trú

Trình độ chuyên môn

Lĩnh vực hành nghề

Hạng

1

Phạm Duy Thắng

1976

Xã Dũng Nghĩa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.

Đại học

- Giám sát công trình đường bộ.

II

2

Nguyễn Quang Huy

1978

Phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.

Đại học

-  Định giá xây dựng;

- Thiết kế công trình NN&PTNT.

III

3

Lê Hồng Quân

1980

Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội.

Đại học

- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.

III

4

Nguyễn Văn Nghĩa

1982

Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình.

Đại học

- Giám sát dân dụng và công nghiệp.

II

5

Bùi Duy Hưng

1988

Xã Hoa Lư, huyện Đông Hưng, Thái Bình.

Đại học

- Giám sát dân dụng và công nghiệp.

III

6

Dương Quang Thịnh

1990

Thôn Nghĩa Phương, xã Đông Hòa, Tp. Thái Bình.

Đại học

- Giám sát dân dụng và công nghiệp.

III

7

Quách Văn Tịnh

1952

Xã Thăng Long, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.

Trung cấp

Giám sát công trình đường bộ.

III

8

Bùi Thị Khanh

1955

Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.

Đại học

Thiết kế công trình NN&PTNT.

III

9

Lê Tiến Sỹ 

1965

Phường Trần Lãm, Tp. Thái Bình.

Đại học

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật;

- Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

II

10 

Nguyễn Đức Khanh

 

1984 

 Xã Vũ An, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng  - Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN.

 III

11 

Nguyễn Quang Họa

 1977

 Số nhà 07, ngõ 50, tổ 02, phường Tiền Phong, TP Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

 II

 12

 Đỗ Mạnh Hùng

1988 

 Số 442, phố Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm, TP Thái Bình  Kỹ sư XD cầu đường  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

 III

 13

 Ngô Minh Điền  1960 P302-B4, tập thể công ty tư vấn xây dựng điện I, P. Văn Mỗ, Hà Đông, Hà Nội  Kỹ sư Địa chất công trình Đông, Hà Nội  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.        II
   14  Hoàng Xuân Trà

 1983

Thôn Tân Lập, xã Thái Đô, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

 III

 15

 Trần Đức Long  1968  Xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.       III
   16  Phạm Hữu Hiệp

1982

 Phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình  Kỹ sư XD công trình  -  Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước.

III

  17  Nguyễn Tiến Huy

 1981

 Phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

 III

18

Đặng Quang Thảo

1987 

Thôn Trung Hòa, xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư Kỹ thuật công trình   - Thiết kế công trình NN&PTNT

 III 

19

Đặng Thị Nga

1976

Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư thủy nông  - Thiết kế công trình NN&PTNT

 III

20

Hà Khắc Duy 

 1983 

Số 132, ĐN1, khu tập thể ĐH Y, TP Thái Bình  Kỹ sư XD cầu đường  - Giám sát công trình đường bộ;
- Giám sát công trình giao thông cầu

 II

21

Nguyễn Mạnh Hùng

1964 

Hoàng Diệu, TP Thái Bình  Kiến trúc sư  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;

- Thiết kế Kiến trúc công trình;

- Thiết kế quy hoạch xây dựng

II 

22

Đinh Quang Mạc

 1984

Xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;
- Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN

 III

 23

Trần Trung Trực

 1988

Xã Quang Lịch, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;
- Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN.

III 

 24

Nguyễn Đức Cường

1990 

Tổ 29, P Hoàng Diệu, TP Thái Bình  Kiến Trúc Sư - Thiết kế Kiến trúc công trình. 

 III

25

Nguyễn Quang Tuấn

1981 

Tổ 3, P. Trần Hưng Đạo, TP Thái Bình  Kỹ sư XD công trình  - Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN;
- Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

III 

26

 Nguyễn Xuân Thái

1982 

 Xã Thiệu Chính, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;

- Giám sát công trình đường bộ;

- Giám sát công trình giao thông cầu;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước.

III 

27

 Trần Thanh Đoàn

1984 

 Xã Hồng Lý, Vũ Thư, Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;

- Thiết kế Kết cấu công trình DD&CN;

- Định giá xây dựng.

III 

28

 Nguyễn Thanh Bình

1990 

 Xã Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình  Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

III 

29

 Ngô Minh Tuấn

1976 

 Số 341, khu đô thị Kỳ Bá, TPTB  Kỹ sư thủy lợi, ngành Thủy điện  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

 III

30

 Vũ Văn Duyến

 1980

 Xã Quang Lịch, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát công trình giao thông cầu;
- Giám sát công trình đường bộ.

III 

31

 Phạm Thị Sáu

 1959

 Thành phố Thái Bình  Kỹ sư địa chất công trình  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

 II

32

 Đinh Cao Cường

1986 

 Đức Xương, Gia Lộc, Hải Dương  Kỹ sư địa chất công trình  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

III 

33

 Khúc Tiến Duyến

1989 

 Liên Giang, Đông Hưng, Thái Bình  Kỹ sư Kỹ thuật địa chất  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

III 

 34

 Trương Hoàng

1986 

 Minh Khai 3, Tràng Minh, Kiến An, Hải Phòng  Kỹ sư địa chất công trình  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

 III

35

 Nguyễn Thị Dung

 1988

 Xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương  Kỹ sư địa chất công trình - địa kỹ thuật  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

III 

36 

 Nguyễn Thanh Thuấn

1987 

 Xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư địa chất công trình - địa kỹ thuật  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

III 

37

 Bùi Đức Anh

1982 

 Xã Đông Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp;

- Giám sát công trình đường bộ;

- Giám sát công trình giao thông cầu;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước.

III 

38

 Hà Văn Toàn

1982 

 Tổ 26, phường Hoàng Diệu, TPTB  Kỹ sư Sản xuất vật liệu, linh kiện và kết cấu xây dựng  - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp.

III 

39

 Phạm Đình Sơn

1969 

 Tổ 9, phường Hoàng Diệu, TPTB  Kỹ sư XD công trình

 - Giám sát Dân dụng và Công nghiệp: cấp II;

- Giám sát công trình giao thông cầu;

- Giám sát công trình đường bộ;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật cấp nước;

- Giám sát Hạ tầng kỹ thuật thoát nước.

 III

40

 Trần Văn Dương

1970 

 Tổ 22, phường Hoàng Diệu, TPTB  XD DD và CN  - Giám sát Dân dụng và  Công nghiệp.

III 

41

 Kim Thị Diệu Loan

1988

 Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình   Kiến trúc sư, kiến trúc công trình   - Thiết kế Kiến trúc công trình. 

III 

42

 Nguyễn Anh Vỵ 

 1976

 TDP số 4, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội  Trắc địa   - Khảo sát địa hình.

III 

43

 Phạm Thị Miền

1978 

 Xã Dũng Nghĩa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình  Kỹ sư Trắc địa  - Khảo sát địa hình.

II 

44

 Phan Thị Nga

1978 

 Tổ 21, phường Hoàng Diệu, TP Thái Bình  Kỹ sư địa chất công trình  - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn.

 II

 

Phòng QL Kinh tế và Tổng hợp
()
Bản quyền thuộc về Sở Xây Dựng Tỉnh Thái Bình
Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình. Điện thoại: 036.3831.447 Fax: 036.3836.173 Email: soxaydung@thaibinh.gov.vn